oang oác

Học thuật
Thân thiện
oang oác

Gà mẹ kêu oang oác khi thấy con cáo đến gần chuồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếng kêu to, liên tục chói tai, thường thể hiện sự sợ hãi hoặc báo động: "oang oác" dùng để miêu tả âm thanh lớn, vang lên từng hồi, thường tiếng kêu của gia cầm (như , vịt) khi chúng bị đe dọa, hoảng sợ hoặc gặp nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cáo vào chuồng, kêu oang oác. ( kêu oang oác khi cáo lẻn vào chuồng.)
    • Nghe tiếng chó sủa, đàn vịt kêu oang oác rồi chạy tán loạn. (Nghe tiếng chó sủa, đàn vịt kêu oang oác rồi chạy tán loạn.)
    • Tiếng gà mái kêu oang oác báo hiệu diều hâu trên trời. (Tiếng gà mái kêu oang oác báo hiệu diều hâu trên trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự ồn ào, hỗn loạn: Trong một số ngữ cảnh mở rộng, "oang oác" có thể được dùng để tả không khí ồn ào, hỗn độn do nhiều tiếng động lớn gây ra, gợi cảm giác khó chịu.
    • Cả lớp cãi nhau oang oác, giáo không thể nào dẹp yên được. (Cả lớp cãi nhau oang oác, giáo không thể nào dẹp yên được.)
Biến thể từ gần giống
  • Oang (tính từ): tiếng động lớn, vang.
    • Tiếng loa phát thanh vang oang cả xóm.
  • Quang quác (tính từ): tiếng kêu to, the thé khó chịu (thường dùng cho người hoặc một số loài chim).
    • Đừng nói quang quác như vậy, khó nghe lắm.
Từ đồng nghĩa
  • Áng ác: (ít dùng) tiếng kêu to, chói tai.
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, gây ầm ĩ.
  • Hỗn độn: lộn xộn, không trật tự (về âm thanh hoặc tình hình).
Từ trái nghĩa
  • Im lìm: rất yên lặng, không tiếng động.
  • Tĩnh mịch: yên tĩnh một cách sâu lắng.
  • Êm đềm: yên ả, nhẹ nhàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • kêu oang oác, cáo đã vào chuồng: Thành ngữ này xuất phát từ chính dụ minh họa, ý nói khi những dấu hiệu báo động rõ ràng (tiếng kêu oang oác) thì mối nguy hiểm (con cáo) đã thực sự hiện diện. Dùng để cảnh báo cần hành động ngay khi thấy tín hiệu xấu.
oang oác

Gà mẹ kêu oang oác khi thấy con cáo đến gần chuồng.

  1. Tiếng kêu khi gặp nguy hiểm: Cáo vào chuồng, kêu oang oác.